BOPHATWIFI.COM.VN - Thiết Bị Wifi Dân Dụng, Wifi Chuyên Dụng, Wifi Diện Rộng, Thiết Bị Phát Sóng Wifi 3G

Mua hàng:
0462.915.389
Hotilne:
Hoặc:
098.19.29.183
0918.271.693
Hỗ trợ trực tuyến
-10% Cable mạng AMP cat5e chính hãng 6-219590-2

Cable mạng AMP cat5e chính hãng 6-219590-2


Giá trên chưa bao gồm 10 % VAT

Xuất xứ/nguồn hàng: TE AMP
 
Bảo hành: 25 năm
 
Tình trạng: Mới
 
Dây, cáp mạng cat5e AMP , cap mang cat5e UTP 23AWG AMP,AMP

Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24 AWG, Solid, CM, 305m, White 


Giá cũ: 2,300,000 đ

Giá khuyến mại: 2,070,000 đ

Tiết kiệm: 230,000 đ

Thông tin sản phẩm Thông số kỹ thuật Hướng dẫn

Cáp mạng AMP cat5eDây mạng AMP cat5 chính hãng, Cáp mạng AMP chính hãng 
AMP Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24 AWG, Solid, CM, 305m, White

Cáp Cat 5 AMP NETCONNECT vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn 5E của TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D. Chúng thỏa mãn tất cả các yêu cầu hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và tương lai chẳng hạn như : Gigabit Ethernet, 100BASE-TX, Token Ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP)
 
AMP cate 5e
 

Thông số kỹ thuật dây cáp mạng chính hãng Cat5 AMP UTP 

  • Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet. 
  • Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
  • Thẩm tra độc lập bởi ETL SEMKO.
  • Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz.
  • Độ dày lõi 24 AWG, solid, không có vỏ bọc chống nhiễu.
  • Vỏ cáp   Dây cáp mạng cat5 UTP Cat5 AMP  CM với nhiều chuẩn màu như : trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng pull box, với chiều dài 1000 feet.
  • Điện dung: 5.6 nF/100m.
  • Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 200 MHz.
  • Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m.
  • Điện áp : 300VAC hoặc VDC.
  • Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.
  • Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1".
  • Đóng gói :  Day mang cat5 AMP chinh hãng 1000ft/ reel-in-box (24 lbs/kft), 1000ft/ Wooden Reel (24 lbs/kft), 1000ft/ Pull-box (24 lbs/kft).
Chất liệu:
  • Dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG.
  • Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in.
  • Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.
  • Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
  • Nhiệt độ lưu trữ: -20°C – 80°C.
  •  Hướng dẫn kiểm tra  Dây cáp mạng AMP cat5 UTP chinh hãng

    Hướng dẫn kiểm tra cáp mạng chính hãng AMP cat5 UTP
    Mô Tả Chi Tiết Cáp Chính Hãng AMP Cáp Giả Hiệu Diễn Giải
    1. Kích Thước Lõi Đồng Trung Bình Khoảng 0.5 mm Nhỏ hơn từ 0.45 đến 0.4mm Theo tiêu chuẩn TIA/EIA 568B cho hiệu suất cáp mạng UTP Category 5 kích thước lõi đồng phải đạt 24 AWG tương đương 0.5 mm để cho phép hiệu suất truyền dữ liệu cao nhất.
    2. Chất Liệu ( Đồng ) Đồng Mới Nguyên Chất Đồng Thải/Tái Chế 8 lõi nhôm, hoặc 4 nhôm 4 sắt Đồng tái chế có nhiều tạp chất sẽ tạo nên trở kháng cao, suy hao cao làm ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu suất truyền dẫn của hệ thống mạng. Điều này càng nghiêm trọng khi đường cáp dài hơn 30 mét. Không đủ tín hiệu
    3. Số Lượng Bước 
    Xoắn (Đôi màu 
    cam)
    16 lần / 102mm 12 lần / 102mm Việc xoắn các đôi lõi cáp sẽ làm giảm nhiễu điện từ trường hay còn gọi là crosstalk. Đồng thời lớp vỏ cách điện bằng nhựa (FEB) của các sợi lõi có hằng số điện môi không đáp ứng tốt với tần số tín hiệu thu phát. Đặc biệt điều này sẽ làm tăng cao sự chênh lệch trở kháng tại các đầu nối.
    4. Độ Dài Thùng Cáp 305 mét < 305 mét Cáp giả hiệu có giá tốt hơn vì chiều dài ngắn hơn 305 mét. Trung bình chiều dài của cáp giả sẽ ngắn hơn cáp thật khoảng 10%.- 30%
    5. Công Nghệ Hỗ Trợ Bit Error Rate Gigabit Ethernet Không có Bit Error Rate Gigabit Ethernet là công nghệ truyền dẫn tín hiệu với mức độ phát sinh lỗi nhỏ nhất gần bằng 0 trên ứng dụng 1000Mbps theo tiêu chuẩn quốc tế.
    6. Lớp Vỏ Bọc Nhựa Vỏ cáp chống cháy
    với chứng nhận UL
    Nhựa PVC tái chế, cùng loại với cáp dẫn điện thông thường Đối với vỏ nhựa PVC thường không chống cháy. Đối với vỏ nhựa CM hoặc CMR mức độ chống cháy được quy định rõ theo tiêu chuẩn NEC Article 800-3(b)1 cho hệ thống cáp mạng và được tổ chức UL (Underwrters Laboratories) Mỹ kiểm nghiệm mức độ chống cháy và cấp giấy chứng nhận cũng như các tem chứng nhận UL trên mỗi thùng cáp.
    7. Kiểm Tra Chất 
    Lượng (Bên Thứ
    Ba)
    Bởi INTERTEK / ETL SEMKO Không có Cáp AMP NETCONNECT Category 5e được INTERTEK / ETL SEMKO kiểm tra chứng nhận đạt các tiêu chuẩn dành cho cáp mạng UTP Category 5e của TIA/EIA 568B trên mọi thông số cần thiết.
    8. Bảo Vệ Môi Trường Chứng nhận RoHS Không có Cáp AMP NETCONNECT được chứng nhận hợp chuẩn RoHS (Restriction of Hazardous Substance) Châu Âu đảm bảo trong thành phần của cáp không chứa các chất gây hại môi trường trong và sau khi sử dụng như : chì, thủy ngân, cadmium, crom, PBB, PBDE
    9. Hiệu Suất Truyền Truyền dẫn Gigabit Ethenet Không có Cáp giả hiệu làm cho hệ thống mạng chạy chậm, khoảng cách ngắn và không ổn định. Dễ bị rớt 
    mạng ở khoảng cách xa hay gói dữ liệu lớn.
     Để kiểm tra chính xác Hàng Chính Hãng AMP NETCONNECT, Quý Khách có thể làm theo các bước bên dưới :

    Chú Thích :
    1) Logo nhà sản xuất : TE CONNECTIVITY
    2) Logo thương hiệu : AMP NETCONNECT
    3) Tem của nhà nhập khẩu độc quyền : tại Việt Nam hiện tại chỉ có hai nhà nhập khẩu chính thức cho thương hiệu AMP NETCONNECT 
    4) Cụm các tem LT, tem bảo mật điện tử TE Connectivity, hướng dẫn kiểm tra hàng chính hãng bằng tiếng Anh, tem UL,..
    * Bước 1: Kiểm tra mẫu thùng cáp cùng với vị trí các tem nhãn có trên thùng.
                                           
     Bước 2: Kiểm tra cụm tem LT và các thông tin khác dán trên thùng cáp.
    Trong bước này, Quý khách có thể kiểm tra cụm các tem LT (License Tag), tem bảo mật điện tử Tyco Electronics, hướng dẫn kiểm tra hàng chính hãng bằng tiếng Anh, tem UL, ... có trên mỗi thùng cáp chính hãng AMP NETCONNECT.
    Chú Thích :
    1) Mã số sản phẩm - Part Number
    2) Mã số thời gian sản xuất. Ví dụ : 12101 là sản phẩm này được sản xuất vào tuần thứ 10 năm 2012
    3) Bảng hướng dẫn kiểm tra hàng chính hãng bằng tiếng Anh
    4) Tem bảo mật điện tử Tyco Electronics, hướng dẫn kiểm tra chi tiết tem này tại bước tiếp theo
    Dây cable mạng AMP, cáp mạng cat6 UTP AMP chính hãng 1427254-6

    Mẫu tem LT cho cáp Cat 5e - part number : 6-219590-2 


    * Bước 3: Kiểm tra mẫu tem LT dán trên thùng cáp.

    Việc kiểm tra sản phẩm bao gồm 2 bước. Đầu tiên bạn hãy kiểm tra chắc chắn rằng sản phẩm của bạn có đính kèm nhãn chống hàng giả của TE Connectivity. Bước thứ hai, bạn phải nhập và kiểm tra số an ninh của nhãn chống hàng giả trên trang web này.
    - Trước tiên để chắc chắn rằng sản phẩm được dán đúng nhãn chống hàng giả của TE, bạn hãy kiểm tra những đặc điểm sau đây của nhãn được dán trên sản phẩm :

    Mẫu nhãn bảo mật cùng thông tin mã ẩn trước và sau khi cào
        LƯU Ý QUAN TRỌNG :

    Thông tin SỐ AN NINH & MÃ ẨN chỉ có thể 

    KIỂM TRA DUY NHẤT 1 LẦN.
     

    Kiểm tra hàng Chính hãng TE AMP

    Việc kiểm tra sản phẩm bao gồm 2 bước. Đầu tiên bạn hãy kiểm tra chắc chắn rằng sản phẩm của bạn có đính kèm nhãn chống hàng giả của TE Connectivity. Bước thứ hai, bạn phải nhập và kiểm tra số an ninh của nhãn chống hàng giả trên trang web này.

    Kiểm tra hàng Chính hãng TE AMP
  •